đỠđèn
 | [đỠđèn] | | |  | Light up. | | |  | Äã đến lúc đỠđèn | | | It is time to light up. | | |  | Ä‚n cÆ¡m chiá»u và o lúc đỠđèn | | | To have dinner at lighting-up time. |
Light up Äã đến lúc đỠđèn It is time to light up Ä‚n cÆ¡m chiá»u và o lúc đỠđèn To have dinner at lighting-up time
|
|